ミン・トリー 1. 遠い島・手紙が張る・大地人の目つき Letters / from far off island / glistening eyes of mainlanders Đảo xa cánh thư giăng mắc ánh mắt người đất liền 2. 海口・川が欲しく探す・船が安全に乗り場へ着く Estuary / river... Read more »
1. Nước trong vắt mênh mông đàn cá uốn mình trong thu lạnh sen trên hồ thơm ngát 2. Bến Cảng rợp bóng hoa bọn trẻ chơi đùa náo nức hạt... Read more »
1. Mẹ điện một cuộc tết nay đừng về vi-rút buồn thiu. 2. Lên mạng xã hội nhắm nghiền đôi mắt gắn chặt chiếc phễu lên đôi tai. 3. Bà... Read more »
1. Lễ tình nhân hoa hồng ngát hương tình chocolate ngọt vị yêu 2. Valentine hoa hồng thắm đỏ sắc màu con tim 3. Lễ tình nhân mùa Covid mình cách ly... Read more »
1. Đàn chim Việt bay qua biển rộng thả tiếng hót vào trăng. 2. Gió núi thổi triệu năm tạc nên những hòn vọng phu tri ân Mẹ Việt Nam. ... Read more »
1 Xuân về trắng hoa cau màu tóc mẹ. 2 Chân trời nở tím vầng mây xuân chiều. 3 Giêng hai xuân cài mái tóc biếc xanh. 4 Hoa vàng ủ... Read more »
1. Tết đến xuân về hoa khoe sắc thắm muôn dặm nước mình. 2. Thành phố biển vào Xuân nhạc ngân sóng vỗ cao ốc trổ nơi nơi. 3. Trường... Read more »
1. Chân bước đường xa dặm mỏi không nề bóng quê vẫy gọi. 2. Ríu rít chim vàng anh lặng im cây bàng già giữ gìn một tình bạn. 3.... Read more »
1. Cô gái nhỏ soi dáng dưới kênh phiến tóc cài trăng. Ao xuân cá bơi tìm bạn bèo nổi trên mây. 3. Nồi bánh chưng sôi long lanh mắt em bên... Read more »
Mùng mười tháng hai năm Tân Sửu ngày hội Haiku hội tụ nhân tài thi sĩ Việt. 2 Bình Dương xứ sở thân thương dân giàu nước mạnh sánh cùng năm... Read more »